- Việc làm cho người nước ngoài
- Kỹ năng đặc định
- Dịch vụ ăn uống (Nhà hàng)
Việc làm Kỹ năng đặc định: Dịch vụ ăn uống (Nhà hàng)
Điều kiện để làm việc trong ngành "Dịch vụ ăn uống (Nhà hàng)" và các việc làm bạn có thể ứng tuyển ngay.
Có số 245 việc làm
日本語:特定技能「外食業」
Công việc chính
Nấu ăn, phục vụ khách và quản lý cửa hàng tại nhà hàng.
Việc làm có thể ứng tuyển ngay
Chi tiết việc làm được viết bằng tiếng Nhật. Chúng tôi sẽ giải thích những điểm chưa rõ khi phỏng vấn.
- Periodラーメン店のホール・キッチンスタッフ(特定技能「外食業」/本八幡・門前仲町・日吉)千葉県 市川市(本八幡)ほか東京都江東区(門前仲町)・神奈川県横浜市(日吉) / 月給33万〜38.5万円(固定残業代45時間分を含む)
- Period天下一品 ラーメン店の接客・店舗運営スタッフ(特定技能「外食業」/東京・神奈川・埼玉・千葉)東京都 ほか神奈川県・埼玉県・千葉県 / 月給総額30万円(基本給24万5,700円+固定残業代30時間分5万4,300円) / 正社員
- Period焼肉バル「肉の天山」ホール・キッチンスタッフ(特定技能「外食業」/船橋市)千葉県 船橋市 / 月給31万6,500円〜(固定残業代55時間分を含む) / 正社員
- Period二郎系ラーメン店のキッチン・ホールスタッフ(特定技能「外食業」/高田馬場・横浜)東京都 新宿区(高田馬場)ほか神奈川県横浜市(下永谷) / 月給32万5,000円〜(固定残業代45時間分を含む) / 正社員
- Period家系ラーメン店のホール・キッチンスタッフ(特定技能「外食業」/白山・西日暮里)東京都 文京区(白山)・荒川区(西日暮里) / 月給32万6,500円〜(固定残業代50時間分・深夜手当を含む) / 正社員
- Period黒豚しゃぶしゃぶ・せいろ蒸し専門店のホールスタッフ(特定技能2号「外食業」/銀座・虎ノ門・新宿)東京都 中央区(銀座)・港区(虎ノ門)・新宿区 / 月給30万〜35万円(経験・能力により決定) / 正社員
- ホールスタッフ(契約社員)京都府 / 月給 205,000円〜 / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 / 月収例 270,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 / 月収例 260,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 / 月給 225,000円〜 / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 / 月給 235,000円〜 / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)京都府 / 月収例 300,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(正社員)東京都 / 月給 300,000円〜 / 正社員
- ホールスタッフ(正社員)東京都 / 月収例 330,000円〜(残業代などを含む目安) / 正社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 中央区 / 時給 1,500円〜(月収例 240,000円〜(残業代などを含む目安)) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 / 月収例 289,531円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 中央区 / 月収例 253,500円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(正社員)兵庫県 / 月収例 240,000円〜(残業代などを含む目安) / 正社員
- ホールスタッフ(契約社員)大阪府 / 月収例 280,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)大阪府 / 月収例 280,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)岩手県 北上市 / 月収例 200,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 / 月収例 276,075円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 渋谷区 / 月収例 270,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 千代田区 / 月収例 280,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)埼玉県 久喜市 / 月収例 231,310円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)北海道 札幌市中央区 / 月収例 271,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)埼玉県 さいたま市中央区 / 月収例 280,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)東京都 武蔵野市 / 月収例 260,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)広島県 広島市中区 / 月収例 307,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- ホールスタッフ(契約社員)茨城県 / 月収例 250,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
Điều kiện để làm việc
- Đỗ kỳ thi kỹ năng của ngành và một kỳ thi tiếng Nhật (JFT-Basic hoặc JLPT N4 trở lên). Ngành điều dưỡng cần thêm Kỳ thi đánh giá tiếng Nhật điều dưỡng.
- Người đã hoàn thành tốt Thực tập kỹ năng số 2 ở công việc liên quan có thể được miễn thi.
- Bạn chỉ được làm việc trong ngành mà bạn đã đỗ kỳ thi. Muốn đổi ngành, bạn phải đỗ kỳ thi của ngành đó.
- Kỹ năng đặc định số 1 cho phép lưu trú tổng cộng tối đa 5 năm. Ở các ngành có số 2, khi lên số 2 bạn có thể gia hạn không giới hạn và sống cùng gia đình.
Lưu ý
- Từ ngày 13 tháng 4 năm 2026, việc tiếp nhận mới từ nước ngoài trong ngành dịch vụ ăn uống về nguyên tắc đã bị tạm dừng. Việc chuyển việc và gia hạn trong Nhật được xét riêng từng trường hợp.
Tư vấn miễn phí
Chúng tôi sẽ cùng bạn xem công việc phù hợp và các thủ tục cần thiết. Hỗ trợ tiếng Nhật, tiếng Anh và tiếng Việt; các ngôn ngữ khác được hỗ trợ bằng công cụ dịch.
Kỹ năng đặc định (Tokutei Ginou) — 19 ngành
Điều dưỡng (Kaigo)45 việc làmVệ sinh tòa nhàĐang chuẩn bịCung cấp đồ vải (Linen)Đang chuẩn bịSản xuất sản phẩm công nghiệp39 việc làmXây dựng11 việc làmĐóng tàu và công nghiệp hàng hải2 việc làmBảo dưỡng ô tôĐang chuẩn bịHàng khôngĐang chuẩn bịLưu trú (Khách sạn)Đang chuẩn bịVận tải ô tô (Lái xe)1 việc làmĐường sắtĐang chuẩn bịKho vận8 việc làmNông nghiệpĐang chuẩn bịNgư nghiệp và nuôi trồng thủy sảnĐang chuẩn bịChế biến thực phẩm và đồ uống7 việc làmLâm nghiệpĐang chuẩn bịCông nghiệp gỗĐang chuẩn bịTuần hoàn tài nguyên (Rác thải)Đang chuẩn bị
