- Việc làm cho người nước ngoài
- Kỹ năng đặc định
- Điều dưỡng (Kaigo)
Việc làm Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng (Kaigo)
Điều kiện để làm việc trong ngành "Điều dưỡng (Kaigo)" và các việc làm bạn có thể ứng tuyển ngay.
Chuyển sang tư cách lưu trú "Điều dưỡng (Kaigo)"45 việc làm
日本語:特定技能「介護」
Công việc chính
Chăm sóc thân thể tại cơ sở điều dưỡng (giúp ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, v.v.) và các công việc hỗ trợ liên quan. Chăm sóc tại nhà có điều kiện.
Việc làm có thể ứng tuyển ngay
Chi tiết việc làm được viết bằng tiếng Nhật. Chúng tôi sẽ giải thích những điểm chưa rõ khi phỏng vấn.
- Period介護職員(特定技能「介護」・サービス付き高齢者向け住宅/兵庫県尼崎市)兵庫県 尼崎市 / 月給27万8,000円〜29万8,000円(資格により異なる) / 正社員
- Period介護職員(特定技能・介護付有料老人ホーム/府中市)東京都 府中市 / 月給24万2,900円〜25万2,900円(夜勤6回など各種手当込み)
- Period介護職員(特定技能・介護付有料老人ホーム/東大和市)東京都 東大和市 / 月給24万2,900円〜25万2,900円(夜勤6回など各種手当込み)
- Period介護職員(特定技能・有料老人ホーム/柏市)千葉県 柏市 / 月給24万2,900円〜25万2,900円(夜勤6回など各種手当込み)
- Period介護職員(特定技能・特別養護老人ホーム/新座市)埼玉県 新座市 / 月給24万3,000円〜26万円(早番・遅番・夜勤手当込み)
- 【特定技能・介護】施設内の訪問介護スタッフ/兵庫県尼崎市・阪神センタープール前駅・基本給20万円程度兵庫県 尼崎市 / 月給 20万円程度〜 / 正社員
- 【特定技能・介護】グループホームの介護スタッフ/京都市右京区(高雄)・未経験OK・家賃補助あり京都府 京都市右京区 / 月給 21.2万円〜 / 正社員
- 介護スタッフ(契約社員)埼玉県 狭山市 / 月収例 214,696円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)東京都 稲城市 / 月収例 232,875円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(正社員)広島県 広島市佐伯区 / 月給 218,282円〜 / 正社員
- 介護スタッフ(契約社員)群馬県 太田市 / 月給 235,000円〜 / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)兵庫県 宝塚市 / 月収例 217,500円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)兵庫県 神戸市灘区 / 月収例 223,400円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)山口県 周南市 / 月収例 219,100円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)大阪府 / 月収例 223,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)大阪府 高槻市 / 月収例 243,200円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)東京都 / 月収例 246,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)埼玉県 所沢市 / 月収例 273,008円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)兵庫県 姫路市 / 月収例 234,500円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)埼玉県 さいたま市浦和区 / 月収例 254,438円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)神奈川県 足柄上郡開成町 / 月収例 230,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(正社員)大阪府 和泉市 / 月給 215,517円〜 / 正社員
- 介護スタッフ(契約社員)福岡県 福岡市博多区 / 月収例 341,000円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)岡山県 玉野市 / 月収例 194,572円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(正社員)東京都 / 月収例 272,160円〜(残業代などを含む目安) / 正社員
- 介護スタッフ(契約社員)岡山県 玉野市 / 月給 218,400円〜 / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)福岡県 糟屋郡宇美町 / 月収例 210,040円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)東京都 / 月収例 307,400円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)広島県 広島市佐伯区 / 月収例 223,570円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
- 介護スタッフ(契約社員)大分県 別府市 / 月収例 295,500円〜(残業代などを含む目安) / 契約社員
Điều kiện để làm việc
- Đỗ kỳ thi kỹ năng của ngành và một kỳ thi tiếng Nhật (JFT-Basic hoặc JLPT N4 trở lên). Ngành điều dưỡng cần thêm Kỳ thi đánh giá tiếng Nhật điều dưỡng.
- Người đã hoàn thành tốt Thực tập kỹ năng số 2 ở công việc liên quan có thể được miễn thi.
- Bạn chỉ được làm việc trong ngành mà bạn đã đỗ kỳ thi. Muốn đổi ngành, bạn phải đỗ kỳ thi của ngành đó.
- Kỹ năng đặc định số 1 cho phép lưu trú tổng cộng tối đa 5 năm. Ở các ngành có số 2, khi lên số 2 bạn có thể gia hạn không giới hạn và sống cùng gia đình.
Lưu ý
- Ngành điều dưỡng không có số 2. Nếu đỗ kỳ thi quốc gia Chăm sóc viên (Kaigo Fukushishi), bạn có thể chuyển sang tư cách lưu trú "Điều dưỡng (Kaigo)".
- Chăm sóc tại nhà chỉ được làm khi đáp ứng các điều kiện nhất định.
Tư vấn miễn phí
Chúng tôi sẽ cùng bạn xem công việc phù hợp và các thủ tục cần thiết. Hỗ trợ tiếng Nhật, tiếng Anh và tiếng Việt; các ngôn ngữ khác được hỗ trợ bằng công cụ dịch.
Kỹ năng đặc định (Tokutei Ginou) — 19 ngành
Vệ sinh tòa nhàĐang chuẩn bịCung cấp đồ vải (Linen)Đang chuẩn bịSản xuất sản phẩm công nghiệp39 việc làmXây dựng11 việc làmĐóng tàu và công nghiệp hàng hải2 việc làmBảo dưỡng ô tôĐang chuẩn bịHàng khôngĐang chuẩn bịLưu trú (Khách sạn)Đang chuẩn bịVận tải ô tô (Lái xe)1 việc làmĐường sắtĐang chuẩn bịKho vận8 việc làmNông nghiệpĐang chuẩn bịNgư nghiệp và nuôi trồng thủy sảnĐang chuẩn bịChế biến thực phẩm và đồ uống7 việc làmDịch vụ ăn uống (Nhà hàng)45 việc làmLâm nghiệpĐang chuẩn bịCông nghiệp gỗĐang chuẩn bịTuần hoàn tài nguyên (Rác thải)Đang chuẩn bị
